Press "Enter" to skip to content

Danh mục: Ngữ pháp chân kinh FULL

Ngữ Pháp Chân Kinh N2/ ~というものでもない

~というものでもない là 1 chiêu ta dùng để phủ định chuyện B một cách thật nhu mì . Từ tiếng Việt tương đương

B というものでもない

= *Không thể nói rằng B được*

*Không thể nói rằng nhất định sẽ thành công được ( B )*

=必ず成功するとうものでもない。
nói rằng ” *ừ không thành công* ” đấy nhưng nó lại không hề mang theo ác ý nhưng ~わけがない, nếu không khéo léo sẽ đem theo ác ý !

Leave a Comment

Ngữ Pháp Chân Kinh N2/ ~にもかかわらず

Ngữ pháp ~にもかかわらずlà một chiêu của “Mặc dù đại pháp”. Cái khác biệt của ~にもかかわらずvới các ngữ pháp nằm ở thần thái “Không quản ngại”. Từ tiếng Việt ‘Mặc dù A nhưng không quản ngại vẫn B”.

1 Comment

Ngữ Pháp Chân Kinh N2/ Thống nhất thiên hạ với ~といった

といった có nghĩa là “như là”. Chiêu “như là” dùng ở đây nhằm thống nhất thiên hạ , gom tất cả các ví dụ A, B, C vào 1 danh từ chung “các thức uống nhiều calo” cho gọn gàng. Khi chuyển dịch qua tiếng Nhật, chiêu “như là” này là toitta.

Leave a Comment