Huyền cơ cho sự khác nhau giữa ~ことになっているvà ~ことになるlà sự khác nhau của quy định và dự định.
A ことになっている, ta hiểu là
= Theo như quy định, thì là A
Hoặc
= Theo như lịch trình, thì là A
Còn
A ことになる, sẽ là
= Theo như dự định thì là A
Leave a CommentCảm nhận Japanese flows in you
Huyền cơ cho sự khác nhau giữa ~ことになっているvà ~ことになるlà sự khác nhau của quy định và dự định.
A ことになっている, ta hiểu là
= Theo như quy định, thì là A
Hoặc
= Theo như lịch trình, thì là A
Còn
A ことになる, sẽ là
= Theo như dự định thì là A
Leave a CommentBÓC PHỐT VẠCH TRẦN CÁC BỘ MẶT CỦA ~たら
Tổng cộng nó có tới 7 nghĩa.
Bộ mặt 1 : Khi đi với B た, ~たら trưng ra bộ mặt của “Khi~”
Bộ mặt 3 : Khi đi với いい(thành cấu trúc ĐT không ý chí たらいい), nó trưng ra cái mặt của ước mong
Bộ mặt 4: Khi đi với ~いい, thành ĐT hành động ~たらいい, nó trưng ra cái mặt của “thúc giục”
Leave a Comment1/ Ta dùng ~とは để làm sáng tỏ cụm từ A đang làm hoang mang dư luận, bằng cách đưa định nghĩa B vào để định nghĩa cụm từ A
Cụm từ A とは B
=Cụm từ A có nghĩa là B.
Có 4 cách ra chiêu とは, khác biệt ở phần hạ màn cho vế B.
a/ AとはBということです
Khi A có nghĩa là việc thực hiện B
「傾聴」とは耳を傾けて熱心に聞くということである。
*= 「傾聴」có nghĩa là việc bạn nghiêng tai và nghe chăm chú.*
c/ AとはBものだ
Khi A có nghĩa là một thứ B
*Văn minh là một thứ làm cuộc sống con người phong phú hơn*
= 文明とは生活を豊かなにするものだ。
Leave a CommentLÀM SAO ĐỂ HỎI CÁI TA KHÔNG BIẾT ?
Cầm trên tay các tối hậu thư, chẳng hạn thông báo từ chủ nhà mà ta mù tịt.. Liệu bị đuổi khỏi nhà chăng, hay đang bị càm ràm điều gì? Chưa biết thế nào nhưng chắc chắn nội dung là rất quan trọng, nó quan hệ đến sống còn ở đây.
I/ Mở đầu câu chuyện
Để hay hơn, ta hãy vừa xin lỗi vừa chỉ ra tí lỗi lầm của mình. Lỗi lầm ư, lỗi gì đây? Lỗi là ta đi hỏi chuyện họ trong lúc họ bận!
Ta dùng cấu trúc ~のところ、すみません
II/ Hỏi về nội dung chung, đại ý của vấn đề
LÀM SAO CHỌN CHO ĐÚNG ~ように・~ような・~ようだ?
Chẳng phải tất cả đều có nghĩa là “Giống như” hay sao?
Bí huyệt để giải loại độc này, nằm ở từ cụm từ đằng SAU ngoặc đơn.Ta kiểm tra từ đằng sau ngoặc đơn, xem xem từ ấy đang là Danh từ, Động từ, hay tính từ.
Và