Press "Enter" to skip to content

Phân biệt ngữ pháp

Tổng hợp phân biệt các chiêu ngữ pháp giống nhau, N2, N3, N4

あ・い・う・え・お

あける・あく・ひらく・ひらける.

Phân biệt ~上で・~上に・~上は

Phân Biệt ~あの・~その

Phân Biệt うちに(1)うちに(2)

か・き・く・け・こ

 Phân biệt この・その・あの

Phân biệt がち・っぽい・気味

Phân Biệt 2 ý nghĩa của ~ことだ

Phân biệt ことになっている・ことになる – cách giải bài tập

Phân Biệt ことにする・ことにした・ことにしている

さ・し・す・せ・そ

Phân Biệt 際・に際して

Phân biệt 最中・うちに

 Phân biệt そう・よう

Phân Biệt ~あの・~その

Phân Biệt 4 ý nghĩa của ~次第(しだい)

た・ち・つ・て・と

Phân Biệt các loại~たら – Cách Giải Bài Tập

Phân biệt ~たとたん・~かと思うと・~ないかのうちに

Phân Biệt ~たほうがいい・~たほうがいいよ

Phân Biệt ~だれでも・~だれにも

Phân biệt ~っぱなし・~たまま

Phân biệt っぽい/みたい・らしい

(ている)ところ và ところを・ところに

 ~って、~と

 Phân biệt たり・し・とか

 Phân biệt とか・が、~でいい・~がいい

Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật と・たら・ば

 Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật ~たところ・たばかり

Phân biệt ていく/てくる

Phân biệt だけ và しか~ない

Phân Biệt でしょう cao giọng và でしょう thấp giọng

Phân Biệt ~と。。。た・~と。。。ていた

Phân Biệt các ý nghĩa của つつ

Phân biệt các ý nghĩa của だけ

Phân Biệt ~つもり・~ようとおもいます

な・に・ぬ・ね・の

Phân biệt ながらも và ものの

Phân biệt なんて・なんか khi đi sau danh từ

Phân biệt trợ từ に , trợ từ で

Phân biệt の・こと

Phân Biệt の・こと- Cách giải bài tập

Phân Biệt ~に対して・~にとって・~について

Phân Biệt に基づいて・をもとにして

は・ひ・ふ・へ・ほ

Phân biệt は・が

Phân biệt ~ほど・~くらい

ま・み・む・め・も

もう& まだ. Mông lung như một trò đùa

Phân biệt Misa (み・さ)

Phân biệt まえ・までに・まえまでに・まで

Phân biệt みたい・らしい ( Ngữ pháp tiếng Nhật)

Phân Biệt みたい・よう・らしい – Cách Giải Bài Tập

Phân biệt ~っぱなし・~たまま

Phân biệt ものの・ながらも và のに

Phân biệt các ý nghĩa của ものか

や・ゆ・よ

Phân biệt ように・ような・ようだ

Phân Biệt ように・ような・ようだ – Cách Giải Bài Tập

Phân biệt A ようと思っている/A つもり và A 予定

 Phân biệt ように・ために

Phân biệt みたい・よう・らしい – Cách giải bài tập

ら・り・る・れ・ろ

Phân Biệt らしい・みたい・よう – Cách Giải Bài Tập

わ・を

Phân biệt ~をはじめ/ ~からして

Phân Biệt をもとにして・に基づいて

Phân biệt わけだ・はずだ

Phân biệt わけがない/わけではない_Chiêu 01

Phân Biệt わけにはいかない・わけではない・わけがない